Khóa học lập trình ứng dụng Android giúp cho học viên xây dựng được các ứng dụng trên hệ điều hành Android. Bên cạnh đó học viên cũng được cung cấp những kiến thức về ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong Android. Cụ thể chương trình học gồm 3 phần: lập trình cơ bản, lập trìnhứng dụng Android và xây dựng các ứng dụng minh họa
Hoàn tất chương trình, học viên đủ khả năng
Xây dựng các ứng dụng Android đồng thời qui trình phân tích, thiết kế, kiểm lỗi và đưa các ứng dụng này đến với người dùng
Giáo Trình Học
- Giáo trình thực hành Tiếng Việt do Nhất Nghệ biên soạn
Đối tượng và điều kiện theo học
- Yêu thích và đam mê lập trình
- Đã học qua 1 ngôn ngữ lập trình bất kỳ (Pascal, C, C++, C#, VB …)
Môi trường học
- 100% thời gian học trực tiếp trên phòng Lab tiêu chuẩn Quốc tế
Bằng cấp
Tham dự trên 80% số buổi học
và vượt qua kỳ thi cuối khóa,
Học viên được cấp Chứng Nhận Hoàn Tất Khóa Học của Trung Tâm Nghiên Cứu Phát Triển Đào Tạo CNTT Nhất Nghệ, có giá trị toàn Quốc.
Thời lượng - Học phí
-
Thời Lượng: 3 Tháng
- Học phí: 2.5 triệu
NỘI DUNG HỌC CHI TIẾT
1. Tổng quan Android
- Tạo Project Android trên Eclipse
- Tìm hiểu về biến và kiểu dữ liệu
- Toán tử: gán, số học, tăng giảm, quan hệ, luận lý, điều kiện 2. Cấu trúc if –switch
- Các cấu trúc if:
-if
-if - else
-if - else if - else if……
-if lồng nhau
- Sử dụng cấu trúc switch – case 3. Cấu trúc lặp for – while
- Sử dụng cấu trúc for, while, do while
- Lặp lồng nhau
16. Activity (2)
- Truyền dữ liệu từ 1 Activity sang 1 Activity khác.
- Trả dữ liệu về cho Activity gọi
- Gởi dữ liệu của intent không tường minh
- Intent lướt web.
- Intent gọi điện thoại.
- Intent gởi mail. 17. Layout
Khai thác các loại layout của Android:
- LinnerLayout.
- RelativeLayout.
- TableLayout.
- FrameLayout.
- ScrollView.
- TabLayout. 18. Menu
- OptionMenu
- ContextMenu
4. Math - Date - SimpleDateFormat - String – Regex
- Khai thác thư viện cơ bản sẵn có trong Java
- Đối tượng Toán học
-Đối tượng Date, cách tạo theo chuẩn “dd/mm/yyyy”
-Biểu thức chính qui
-Đối tượng String và Character 5. Array
- Khai báo mảng, duyệt mảng
-Các thao tác cơ bản trên mảng
-Sắp xếp mảng.
-Mảng 2 chiều 6. Class Object
- Lập trình hướng đối tượng
- Class, Object
- Property, Method, Constructor
-Nạp chồng , ghi đè, kiều khiển truy xuất
7. Collection
- Khái niệm & công dụng của tập hợp
- List - ArrayList
- Set – HashSet 8. Exception - Dialog - Toast Notifications
- Xử lý ngoại lệ - giải quyết lỗi
- Sử dụng hộp thông báo Dialog
- Sử dụng thông báo nhanh Toast 9. File Input – Output - Assets folder
- Luồng dữ liệu
- Thao tác với file
- Mở - Đọc -Ghi File 10. DataStorage
- Phân biệt các dạng lưu trữ có trong Android
- Làm việc với File trên ứng dụng,
thẻ nhớ, internet 11. Các Widget cơ bản (1)
- Các thuộc tính dùng chung của widget
- TextView
- Button
- Khai thác để giao diện đẹp hơn
- Font bên ngoài,
- Đổ bóng
- SpannableString
- HTML, layout XML 12. Các Widget cơ bản (2) – ArrayAdapter
Tìm hiểu các widget cơ bản
- EditText
- CheckBox
- RadioButton
- Toggle Button
- Spinner
Tìm hiểu adapter dạng Array-Adapter 13. Gallery – GridView – CustomAdapter
Tìm hiểu các widget hiển thị dữ liệu theo dạng danh sách
Gallery
- GridView
- Gallery, GridView với ArrayAdapter
- Gallery, GridView với CustomAdapter 14. ListView
Tìm hiểu ListView
- ListView với ArrayAdapter
- ListView với CustomAdapter
- Nâng cao về GridView, ListView 15. Activity
- Nguyên tắc hoạt động của Activity.
- Vòng đời tồn tại của 1 Activiy.
- Intent
- Intent tường minh
- Intent không tường minh
19. SQLite
- Tạo database trên ứng dụng Android
- Tạo table trên databse
- Các câu lệnh SQL cơ bản 20. SQLite (tiếp theo)
- Coding các thao tác trên CSDL: xem/thêm/sửa/xóa 21. Home screen widget
- Tạo home screen widget
- Cập nhật widget sao khoản thời gian xác định
- Thay đổi nội dụng Home Screen widget dựa vào thời gian và touch 22. Preference
Tạo activity theo dạng Preference
Tìm hiểu các loại Preference
EditTextPreference
CheckBoxPreference
ListPreference
- SharedPreference 23. 9-path:
- Tìm hiểu phương pháp xử lý hình để phù hợp với nhiều kích thước khác nhau. 24. Animation
- Frame by Frame
- Alpha animation
- Rotate animation
- Scale animation
- Translate animation
- Set animation, kết hợp các loại animation 25. Viewfillper
- Viewfillper by button
- Viewfillper by touch 26. SlidingDrawable
- Tạo SlidingDrawable
- Phân biệt khi dùng LinearLayout và FrameLayout 27. ContextProvider
- Tìm hiểu về ContextProvider
- ContextProvider đọc thông tin hệ thống
- ContextProvider đọc contacts 28. MediaStore
Tìm hiểu ContextProvider MediaStore để quản lý hình ảnh, video, âm thanh trên thiết bị 29. ImageView, MediaPlayer, VideoView, SeekBar
- Điều khiển ImageView để tự thay đổi (giống slideshow).
- MediaPlayer để chơi nhạc, kết hợp với SeekBar để điều khiển.
- VideoView chơi video 30. Imageswitcher
- Tìm hiểu ImageSwitcher.
- ImageSwitcher với nhiều hình ảnh và thêm hiệu ứng. 31. WallpaperManager, Intent camera
- Intent để gọi camera chụp hình và trả về hình ảnh.
WallpaperManager để gán nền cho thiết bị. 32. Theme, Bundle
- Activity với theme.
- Tìm hiểu về Bundle và cách sử dụng. 33. Đồ án:
Hướng dẫn đồ án viết game show “Rồng Vàng”